miễn phí

Học thuật
Thân thiện
miễn phí

Vé vào cửa triển lãm tranh này là hoàn toàn miễn phí.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cho được khỏi phải nộp tiền phí tổn: Không phải trả tiền cho một dịch vụ, sản phẩm hoặc chi phí nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thư viện thành phố cho mượn sách miễn phí.
    • Bảo tàng mở cửa đón khách tham quan miễn phí vào chủ nhật hàng tuần.
    • Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí cho cộng đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được miễn phí": Nhấn mạnh trạng thái được hưởng lợi từ việc không phải trả tiền.
    • Sinh viên được miễn phí tham gia hội thảo.
  • "hoàn toàn miễn phí": Nhấn mạnh tính chất không bất kỳ khoản phí nào.
    • Khóa học trực tuyến này hoàn toàn miễn phí.
Biến thể từ gần giống
  • Miễn phí tổn (cụm từ): Cách nói đầy đủ, nhấn mạnh việc miễn trừ mọi chi phí.
    • Chương trình hỗ trợ miễn phí tổn cho các hộ nghèo.
  • Không mất tiền (cụm từ thông tục): Cách nói thông thường với nghĩa tương tự.
    • Vào cổng không mất tiền.
Từ đồng nghĩa
  • Cho không: Cho không nhận lại tiền (thường dùng trong văn nói).
  • Biếu không: Tặng miễn phí (mang sắc thái trang trọng hoặc lịch sự).
Các cụm từ liên quan
  • Miễn phí vận chuyển: Không phải trả tiền vận chuyển, giao hàng.
    • Đơn hàng trên 500 nghìn đồng sẽ được miễn phí vận chuyển.
  • miễn phí: không phải mua bằng tiền.
    • Nhà tài trợ phát hành miễn phí cho khán giả.
Thành ngữ liên quan
  • Của cho không bằng cách cho: Nhấn mạnh thái độ, cách thức cho quan trọng hơn giá trị vật chất. Tuy không chứa trực tiếp từ "miễn phí", nhưng liên quan đến khái niệm cho đi không đòi hỏi tiền bạc.
    • Anh ấy tặng sách cho thư viện làng, đúng của cho không bằng cách cho.
miễn phí

Vé vào cửa triển lãm tranh này là hoàn toàn miễn phí.

  1. đg. Cho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.